潜在 đọc là qiánzài, nghĩa là tiềm tàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
潜在
qiánzài
tiềm tàng
tính từ
Ví dụ với 潜在
这个市场有很多潜在的客户。
Zhège shìchǎng yǒu hěn duō qiánzài de kèhù.
Thị trường này có nhiều khách hàng tiềm năng.
开车玩手机有很大的潜在危险。
Kāi chē wán shǒujī yǒu hěn dà de qiánzài wēixiǎn.
Vừa lái xe vừa dùng điện thoại tiềm tàng nguy hiểm rất lớn.
Cách viết 潜在 (thứ tự nét)
潜… nét
在… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 潜在
潜在 tiếng Trung là gì?
潜在 (qiánzài) nghĩa là tiềm tàng (tính từ).
潜在 đọc thế nào?
潜在 đọc là qiánzài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 潜在 thế nào?
Ví dụ: 这个市场有很多潜在的客户。 (Zhège shìchǎng yǒu hěn duō qiánzài de kèhù.) nghĩa là: Thị trường này có nhiều khách hàng tiềm năng.
潜在 thuộc cấp HSK mấy?
潜在 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.