潜移默化 đọc là qiányímòhuà, nghĩa là thấm dần không hay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
潜移默化
qiányímòhuà
thấm dần không hay
thành ngữ

Ví dụ với 潜移默化

父母的习惯会潜移默化地影响孩子。
Fùmǔ de xíguàn huì qiányímòhuà de yǐngxiǎng háizi.
Thói quen của cha mẹ sẽ thấm dần vào con cái lúc nào không hay.
多读好书,能潜移默化地提高写作水平。
Duō dú hǎo shū, néng qiányímòhuà de tígāo xiězuò shuǐpíng.
Đọc nhiều sách hay có thể dần dần nâng cao khả năng viết lúc nào không hay.

Cách viết 潜移默化 (thứ tự nét)

潜… nét
移… nét
默… nét
化… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 潜移默化

潜移默化 tiếng Trung là gì?

潜移默化 (qiányímòhuà) nghĩa là thấm dần không hay (thành ngữ).

潜移默化 đọc thế nào?

潜移默化 đọc là qiányímòhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 潜移默化 thế nào?

Ví dụ: 父母的习惯会潜移默化地影响孩子。 (Fùmǔ de xíguàn huì qiányímòhuà de yǐngxiǎng háizi.) nghĩa là: Thói quen của cha mẹ sẽ thấm dần vào con cái lúc nào không hay.

潜移默化 thuộc cấp HSK mấy?

潜移默化 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.