迁徙 đọc là qiānxǐ, nghĩa là di cư. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
迁徙
qiānxǐ
di cư
động từ

Ví dụ với 迁徙

每年秋天,大批候鸟向南方迁徙。
Měi nián qiūtiān, dàpī hòuniǎo xiàng nánfāng qiānxǐ.
Mỗi mùa thu, từng đàn chim di trú lớn bay về phương nam.
这部纪录片讲的是动物迁徙的故事。
Zhè bù jìlùpiàn jiǎng de shì dòngwù qiānxǐ de gùshi.
Bộ phim tài liệu này kể về câu chuyện di cư của các loài động vật.

Cách viết 迁徙 (thứ tự nét)

迁… nét
徙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 迁徙

迁徙 tiếng Trung là gì?

迁徙 (qiānxǐ) nghĩa là di cư (động từ).

迁徙 đọc thế nào?

迁徙 đọc là qiānxǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 迁徙 thế nào?

Ví dụ: 每年秋天,大批候鸟向南方迁徙。 (Měi nián qiūtiān, dàpī hòuniǎo xiàng nánfāng qiānxǐ.) nghĩa là: Mỗi mùa thu, từng đàn chim di trú lớn bay về phương nam.

迁徙 thuộc cấp HSK mấy?

迁徙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.