前头 đọc là qiántou, nghĩa là phía trước, đằng trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
前头
qiántou
phía trước, đằng trước
danh từ
Ví dụ với 前头
我在前头走,你在后面跟着。
Wǒ zài qiántou zǒu, nǐ zài hòumiàn gēnzhe.
Tôi đi phía trước, bạn đi theo phía sau.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, ngang 前面; thường đi với 的: 前头的路.
Cách viết 前头 (thứ tự nét)
前… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 前头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 前 | qián | 刂 | 9 |
| 头 | tou | 大 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 前头
前头 tiếng Trung là gì?
前头 (qiántou) nghĩa là phía trước, đằng trước (danh từ).
前头 đọc thế nào?
前头 đọc là qiántou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 前头 thế nào?
Ví dụ: 我在前头走,你在后面跟着。 (Wǒ zài qiántou zǒu, nǐ zài hòumiàn gēnzhe.) nghĩa là: Tôi đi phía trước, bạn đi theo phía sau.
前头 thuộc cấp HSK mấy?
前头 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet