签署 đọc là qiānshǔ, nghĩa là ký kết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
签署
qiānshǔ
ký kết
động từ

Ví dụ với 签署

双方今天上午正式签署了合作协议。
Shuāngfāng jīntiān shàngwǔ zhèngshì qiānshǔ le hézuò xiéyì.
Sáng nay hai bên đã chính thức ký kết thỏa thuận hợp tác.
新员工入职时需要签署劳动合同。
Xīn yuángōng rùzhí shí xūyào qiānshǔ láodòng hétong.
Nhân viên mới khi nhận việc cần ký hợp đồng lao động.

Cách viết 签署 (thứ tự nét)

签… nét
署… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 签署

签署 tiếng Trung là gì?

签署 (qiānshǔ) nghĩa là ký kết (động từ).

签署 đọc thế nào?

签署 đọc là qiānshǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 签署 thế nào?

Ví dụ: 双方今天上午正式签署了合作协议。 (Shuāngfāng jīntiān shàngwǔ zhèngshì qiānshǔ le hézuò xiéyì.) nghĩa là: Sáng nay hai bên đã chính thức ký kết thỏa thuận hợp tác.

签署 thuộc cấp HSK mấy?

签署 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.