潜入 đọc là qiánrù, nghĩa là lẻn vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
潜入
qiánrù
lẻn vào
động từ

Ví dụ với 潜入

小猫趁人不注意,悄悄潜入了厨房。
Xiǎomāo chèn rén bú zhùyì, qiāoqiāo qiánrù le chúfáng.
Chú mèo con nhân lúc không ai để ý đã lặng lẽ lẻn vào bếp.
晚上,一只老鼠悄悄潜入了仓库。
Wǎnshang, yì zhī lǎoshǔ qiāoqiāo qiánrù le cāngkù.
Buổi tối, một con chuột lặng lẽ lẻn vào nhà kho.

Cách viết 潜入 (thứ tự nét)

潜… nét
入… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 潜入

潜入 tiếng Trung là gì?

潜入 (qiánrù) nghĩa là lẻn vào (động từ).

潜入 đọc thế nào?

潜入 đọc là qiánrù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 潜入 thế nào?

Ví dụ: 小猫趁人不注意,悄悄潜入了厨房。 (Xiǎomāo chèn rén bú zhùyì, qiāoqiāo qiánrù le chúfáng.) nghĩa là: Chú mèo con nhân lúc không ai để ý đã lặng lẽ lẻn vào bếp.

潜入 thuộc cấp HSK mấy?

潜入 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.