欠缺 đọc là qiànquē, nghĩa là thiếu sót. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
欠缺
qiànquē
thiếu sót
động từ, danh từ

Ví dụ với 欠缺

他的能力不错,只是欠缺一些经验。
Tā de nénglì búcuò, zhǐshì qiànquē yìxiē jīngyàn.
Năng lực anh ấy khá tốt, chỉ là còn thiếu chút kinh nghiệm.
这份计划还有不少欠缺,需要再修改。
Zhè fèn jìhuà hái yǒu bùshǎo qiànquē, xūyào zài xiūgǎi.
Bản kế hoạch này vẫn còn nhiều thiếu sót, cần sửa thêm.

Cách viết 欠缺 (thứ tự nét)

欠… nét
缺… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 欠缺

欠缺 tiếng Trung là gì?

欠缺 (qiànquē) nghĩa là thiếu sót (động từ, danh từ).

欠缺 đọc thế nào?

欠缺 đọc là qiànquē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 欠缺 thế nào?

Ví dụ: 他的能力不错,只是欠缺一些经验。 (Tā de nénglì búcuò, zhǐshì qiànquē yìxiē jīngyàn.) nghĩa là: Năng lực anh ấy khá tốt, chỉ là còn thiếu chút kinh nghiệm.

欠缺 thuộc cấp HSK mấy?

欠缺 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.