前期 đọc là qiánqī, nghĩa là giai đoạn đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
前期
qiánqī
giai đoạn đầu

Hán Việt: tiền kỳ

danh từ

Ví dụ với 前期

前期准备很重要。
Qiánqī zhǔnbèi hěn zhòngyào.
Chuẩn bị giai đoạn đầu rất quan trọng.
项目前期投入很大。
Xiàngmù qiánqī tóurù hěn dà.
Dự án đầu tư giai đoạn đầu rất lớn.

Cách viết 前期 (thứ tự nét)

前… nét
期… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 前期

ChữPinyinBộ thủSố nét
前qián刂9
期qī月12

Hỏi nhanh về 前期

前期 tiếng Trung là gì?

前期 (qiánqī) nghĩa là giai đoạn đầu (danh từ).

前期 đọc thế nào?

前期 đọc là qiánqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 前期 thế nào?

Ví dụ: 前期准备很重要。 (Qiánqī zhǔnbèi hěn zhòngyào.) nghĩa là: Chuẩn bị giai đoạn đầu rất quan trọng.

前期 thuộc cấp HSK mấy?

前期 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.