强项 đọc là qiángxiàng, nghĩa là thế mạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
强项
qiángxiàng
thế mạnh
danh từ
Ví dụ với 强项
数学是他的强项,英语比较弱。
Shùxué shì tā de qiángxiàng, Yīngyǔ bǐjiào ruò.
Toán là thế mạnh của cậu ấy, tiếng Anh thì khá yếu.
面试时要说清楚自己的强项。
Miànshì shí yào shuō qīngchu zìjǐ de qiángxiàng.
Khi phỏng vấn cần nói rõ thế mạnh của bản thân.
Cách viết 强项 (thứ tự nét)
强… nét
项… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 强项
强项 tiếng Trung là gì?
强项 (qiángxiàng) nghĩa là thế mạnh (danh từ).
强项 đọc thế nào?
强项 đọc là qiángxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 强项 thế nào?
Ví dụ: 数学是他的强项,英语比较弱。 (Shùxué shì tā de qiángxiàng, Yīngyǔ bǐjiào ruò.) nghĩa là: Toán là thế mạnh của cậu ấy, tiếng Anh thì khá yếu.
强项 thuộc cấp HSK mấy?
强项 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.