牵挂 đọc là qiānguà, nghĩa là bận lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
牵挂
qiānguà
bận lòng
động từ
Ví dụ với 牵挂
孩子在外地读书,妈妈总是牵挂他。
Háizi zài wàidì dúshū, māma zǒngshì qiānguà tā.
Con học ở nơi xa, mẹ lúc nào cũng bận lòng về con.
别牵挂家里,你安心工作吧。
Bié qiānguà jiā li, nǐ ānxīn gōngzuò ba.
Đừng bận lòng chuyện nhà, bạn cứ yên tâm làm việc.
Cách viết 牵挂 (thứ tự nét)
牵… nét
挂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 牵挂
牵挂 tiếng Trung là gì?
牵挂 (qiānguà) nghĩa là bận lòng (động từ).
牵挂 đọc thế nào?
牵挂 đọc là qiānguà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 牵挂 thế nào?
Ví dụ: 孩子在外地读书,妈妈总是牵挂他。 (Háizi zài wàidì dúshū, māma zǒngshì qiānguà tā.) nghĩa là: Con học ở nơi xa, mẹ lúc nào cũng bận lòng về con.
牵挂 thuộc cấp HSK mấy?
牵挂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.