枪毙 đọc là qiāngbì, nghĩa là xử bắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
枪毙
qiāngbì
xử bắn
động từ
Ví dụ với 枪毙
我的方案被老板枪毙了,要重新做。
Wǒ de fāng'àn bèi lǎobǎn qiāngbì le, yào chóngxīn zuò.
Phương án của tôi bị sếp bác bỏ, phải làm lại.
这个创意刚提出就被同事们枪毙了。
Zhège chuàngyì gāng tíchū jiù bèi tóngshìmen qiāngbì le.
Ý tưởng này vừa nêu ra đã bị đồng nghiệp bác bỏ.
Cách viết 枪毙 (thứ tự nét)
枪… nét
毙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 枪毙
枪毙 tiếng Trung là gì?
枪毙 (qiāngbì) nghĩa là xử bắn (động từ).
枪毙 đọc thế nào?
枪毙 đọc là qiāngbì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 枪毙 thế nào?
Ví dụ: 我的方案被老板枪毙了,要重新做。 (Wǒ de fāng'àn bèi lǎobǎn qiāngbì le, yào chóngxīn zuò.) nghĩa là: Phương án của tôi bị sếp bác bỏ, phải làm lại.
枪毙 thuộc cấp HSK mấy?
枪毙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.