潜伏 đọc là qiánfú, nghĩa là ẩn nấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
潜伏
qiánfú
ẩn nấp
động từ

Ví dụ với 潜伏

这种病毒会在体内潜伏几天才发作。
Zhè zhǒng bìngdú huì zài tǐnèi qiánfú jǐ tiān cái fāzuò.
Loại virus này có thể ẩn nấp trong cơ thể vài ngày mới phát bệnh.
猫悄悄潜伏着,盯着窗外的小鸟。
Māo qiāoqiāo qiánfú zhe, dīng zhe chuāngwài de xiǎoniǎo.
Con mèo lặng lẽ ẩn nấp, nhìn chằm chằm chú chim nhỏ ngoài cửa sổ.

Cách viết 潜伏 (thứ tự nét)

潜… nét
伏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 潜伏

潜伏 tiếng Trung là gì?

潜伏 (qiánfú) nghĩa là ẩn nấp (động từ).

潜伏 đọc thế nào?

潜伏 đọc là qiánfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 潜伏 thế nào?

Ví dụ: 这种病毒会在体内潜伏几天才发作。 (Zhè zhǒng bìngdú huì zài tǐnèi qiánfú jǐ tiān cái fāzuò.) nghĩa là: Loại virus này có thể ẩn nấp trong cơ thể vài ngày mới phát bệnh.

潜伏 thuộc cấp HSK mấy?

潜伏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.