牵扯 đọc là qiānchě, nghĩa là liên lụy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
牵扯
qiānchě
liên lụy
động từ

Ví dụ với 牵扯

这件事牵扯到好几个部门,手续很麻烦。
Zhè jiàn shì qiānchědào hǎo jǐ ge bùmén, shǒuxù hěn máfan.
Việc này dính dáng đến mấy bộ phận, thủ tục rất rắc rối.
请不要把无关的人牵扯进来。
Qǐng bú yào bǎ wúguān de rén qiānchějìnlái.
Xin đừng kéo những người không liên quan vào cuộc.

Cách viết 牵扯 (thứ tự nét)

牵… nét
扯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 牵扯

牵扯 tiếng Trung là gì?

牵扯 (qiānchě) nghĩa là liên lụy (động từ).

牵扯 đọc thế nào?

牵扯 đọc là qiānchě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 牵扯 thế nào?

Ví dụ: 这件事牵扯到好几个部门,手续很麻烦。 (Zhè jiàn shì qiānchědào hǎo jǐ ge bùmén, shǒuxù hěn máfan.) nghĩa là: Việc này dính dáng đến mấy bộ phận, thủ tục rất rắc rối.

牵扯 thuộc cấp HSK mấy?

牵扯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.