签 đọc là qiān, nghĩa là thăm, thẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
签
qiān
thăm, thẻ
danh từ
Ví dụ với 签
年会上大家抽签决定表演的顺序。
Niánhuì shang dàjiā chōu qiān juédìng biǎoyǎn de shùnxù.
Trong tiệc tất niên mọi người bốc thăm để quyết định thứ tự biểu diễn.
烧烤用的竹签要先在水里泡一会儿。
Shāokǎo yòng de zhúqiān yào xiān zài shuǐ li pào yíhuìr.
Que tre dùng để nướng cần ngâm trong nước một lúc trước.
Cách viết 签 (thứ tự nét)
签… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 签
签 tiếng Trung là gì?
签 (qiān) nghĩa là thăm, thẻ (danh từ).
签 đọc thế nào?
签 đọc là qiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 签 thế nào?
Ví dụ: 年会上大家抽签决定表演的顺序。 (Niánhuì shang dàjiā chōu qiān juédìng biǎoyǎn de shùnxù.) nghĩa là: Trong tiệc tất niên mọi người bốc thăm để quyết định thứ tự biểu diễn.
签 thuộc cấp HSK mấy?
签 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.