卡 đọc là qiǎ, nghĩa là kẹt, mắc, chặn lại; cái kẹp, trạm kiểm soát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
卡
qiǎ
kẹt, mắc, chặn lại; cái kẹp, trạm kiểm soát
động từ, danh từ

Ví dụ với 卡

鱼刺卡在喉咙里,他难受极了。
Yúcì qiǎ zài hóulóng li, tā nánshòu jí le.
Xương cá mắc kẹt trong cổ họng, anh ấy khó chịu vô cùng.
汽车卡在两棵树中间,过不去了。
Qìchē qiǎ zài liǎng kē shù zhōngjiān, guò bu qù le.
Chiếc xe bị kẹt giữa hai cái cây, không đi qua được.

Cách viết 卡 (thứ tự nét)

卡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 卡

卡 tiếng Trung là gì?

卡 (qiǎ) nghĩa là kẹt, mắc, chặn lại; cái kẹp, trạm kiểm soát (động từ, danh từ).

卡 đọc thế nào?

卡 đọc là qiǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 卡 thế nào?

Ví dụ: 鱼刺卡在喉咙里,他难受极了。 (Yúcì qiǎ zài hóulóng li, tā nánshòu jí le.) nghĩa là: Xương cá mắc kẹt trong cổ họng, anh ấy khó chịu vô cùng.

卡 thuộc cấp HSK mấy?

卡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.