掐 đọc là qiā, nghĩa là bấm, véo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
掐
qiā
bấm, véo
động từ

Ví dụ với 掐

她把花盆里多余的嫩芽掐掉了。
Tā bǎ huāpén li duōyú de nènyá qiādiào le.
Cô ấy bấm bỏ những chồi non thừa trong chậu hoa.
做豆角之前,要先把两头掐掉。
Zuò dòujiǎo zhīqián, yào xiān bǎ liǎng tóu qiādiào.
Trước khi nấu đậu que, phải bấm bỏ hai đầu trước.

Cách viết 掐 (thứ tự nét)

掐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 掐

掐 tiếng Trung là gì?

掐 (qiā) nghĩa là bấm, véo (động từ).

掐 đọc thế nào?

掐 đọc là qiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 掐 thế nào?

Ví dụ: 她把花盆里多余的嫩芽掐掉了。 (Tā bǎ huāpén li duōyú de nènyá qiādiào le.) nghĩa là: Cô ấy bấm bỏ những chồi non thừa trong chậu hoa.

掐 thuộc cấp HSK mấy?

掐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.