漆 đọc là qī, nghĩa là sơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
漆
qī
sơn
danh từ, động từ
Ví dụ với 漆
工人们正在给新房子的墙壁刷漆。
Gōngrénmen zhèngzài gěi xīn fángzi de qiángbì shuā qī.
Các công nhân đang quét sơn tường cho căn nhà mới.
这把椅子的腿掉漆了,需要重新漆一下。
Zhè bǎ yǐzi de tuǐ diào qī le, xūyào chóngxīn qī yíxià.
Chân chiếc ghế này bị tróc sơn, cần sơn lại một lượt.
Cách viết 漆 (thứ tự nét)
漆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 漆
漆 tiếng Trung là gì?
漆 (qī) nghĩa là sơn (danh từ, động từ).
漆 đọc thế nào?
漆 đọc là qī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 漆 thế nào?
Ví dụ: 工人们正在给新房子的墙壁刷漆。 (Gōngrénmen zhèngzài gěi xīn fángzi de qiángbì shuā qī.) nghĩa là: Các công nhân đang quét sơn tường cho căn nhà mới.
漆 thuộc cấp HSK mấy?
漆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.