朴素 đọc là pǔsù, nghĩa là giản dị, mộc mạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
朴素
pǔsù
giản dị, mộc mạc

Hán Việt: phác tố

tính từ

Ví dụ với 朴素

她穿得很朴素。
Tā chuān de hěn pǔsù.
Cô ấy ăn mặc rất giản dị.
他过着朴素的生活。
Tā guòzhe pǔsù de shēnghuó.
Anh ấy sống giản dị.

Cách viết 朴素 (thứ tự nét)

朴… nét
素… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 朴素

ChữPinyinBộ thủSố nét
朴pǔ
素sù

Hỏi nhanh về 朴素

朴素 tiếng Trung là gì?

朴素 (pǔsù) nghĩa là giản dị, mộc mạc (tính từ).

朴素 đọc thế nào?

朴素 đọc là pǔsù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 朴素 thế nào?

Ví dụ: 她穿得很朴素。 (Tā chuān de hěn pǔsù.) nghĩa là: Cô ấy ăn mặc rất giản dị.

朴素 thuộc cấp HSK mấy?

朴素 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.