朴实 đọc là pǔshí, nghĩa là chất phác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
朴实
pǔshí
chất phác
tính từ
Ví dụ với 朴实
他是个朴实的农民,从不说假话。
Tā shì ge pǔshí de nóngmín, cóng bù shuō jiǎhuà.
Ông ấy là một nông dân chất phác, chưa bao giờ nói dối.
这篇文章语言朴实,却很感动人。
Zhè piān wénzhāng yǔyán pǔshí, què hěn gǎndòng rén.
Bài viết này lời lẽ mộc mạc nhưng rất cảm động.
Cách viết 朴实 (thứ tự nét)
朴… nét
实… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 朴实
朴实 tiếng Trung là gì?
朴实 (pǔshí) nghĩa là chất phác (tính từ).
朴实 đọc thế nào?
朴实 đọc là pǔshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 朴实 thế nào?
Ví dụ: 他是个朴实的农民,从不说假话。 (Tā shì ge pǔshí de nóngmín, cóng bù shuō jiǎhuà.) nghĩa là: Ông ấy là một nông dân chất phác, chưa bao giờ nói dối.
朴实 thuộc cấp HSK mấy?
朴实 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.