扑灭 đọc là pūmiè, nghĩa là dập tắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
扑灭
pūmiè
dập tắt
Hán Việt: phốc diệt
động từ
Ví dụ với 扑灭
消防员扑灭了大火。
Xiāofángyuán pūmiè le dàhuǒ.
Lính cứu hỏa dập tắt đám cháy lớn.
疫情终于被扑灭了。
Yìqíng zhōngyú bèi pūmiè le.
Dịch bệnh cuối cùng đã được dập tắt.
Cách viết 扑灭 (thứ tự nét)
扑… nét
灭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 扑灭
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 扑 | pū | 扌 | 5 |
| 灭 | miè | 火 | 5 |
Hỏi nhanh về 扑灭
扑灭 tiếng Trung là gì?
扑灭 (pūmiè) nghĩa là dập tắt (động từ).
扑灭 đọc thế nào?
扑灭 đọc là pūmiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扑灭 thế nào?
Ví dụ: 消防员扑灭了大火。 (Xiāofángyuán pūmiè le dàhuǒ.) nghĩa là: Lính cứu hỏa dập tắt đám cháy lớn.
扑灭 thuộc cấp HSK mấy?
扑灭 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.