铺路 đọc là pūlù, nghĩa là lát đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
铺路
pūlù
lát đường
động từ

Ví dụ với 铺路

工人们正在村口铺路,下个月就能通车了。
Gōngrénmen zhèngzài cūnkǒu pūlù, xià ge yuè jiù néng tōng chē le.
Công nhân đang lát đường ở đầu làng, tháng sau là có thể thông xe.
老一辈辛苦工作,是为了给孩子们铺路。
Lǎo yíbèi xīnkǔ gōngzuò, shì wèile gěi háizimen pūlù.
Thế hệ đi trước làm việc vất vả là để trải đường cho con cháu.

Cách viết 铺路 (thứ tự nét)

铺… nét
路… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 铺路

铺路 tiếng Trung là gì?

铺路 (pūlù) nghĩa là lát đường (động từ).

铺路 đọc thế nào?

铺路 đọc là pūlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 铺路 thế nào?

Ví dụ: 工人们正在村口铺路,下个月就能通车了。 (Gōngrénmen zhèngzài cūnkǒu pūlù, xià ge yuè jiù néng tōng chē le.) nghĩa là: Công nhân đang lát đường ở đầu làng, tháng sau là có thể thông xe.

铺路 thuộc cấp HSK mấy?

铺路 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.