迫使 đọc là pòshǐ, nghĩa là buộc phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
迫使
pòshǐ
buộc phải
động từ

Ví dụ với 迫使

暴雨迫使航班延误,旅客只好在机场等候。
Bàoyǔ pòshǐ hángbān yánwù, lǚkè zhǐhǎo zài jīchǎng děnghòu.
Mưa lớn buộc chuyến bay phải hoãn, hành khách đành chờ ở sân bay.
房租上涨迫使不少年轻人搬到了郊区。
Fángzū shàngzhǎng pòshǐ bù shǎo niánqīngrén bāndào le jiāoqū.
Giá thuê nhà tăng buộc không ít người trẻ phải chuyển ra vùng ngoại ô.

Cách viết 迫使 (thứ tự nét)

迫… nét
使… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 迫使

迫使 tiếng Trung là gì?

迫使 (pòshǐ) nghĩa là buộc phải (động từ).

迫使 đọc thế nào?

迫使 đọc là pòshǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 迫使 thế nào?

Ví dụ: 暴雨迫使航班延误,旅客只好在机场等候。 (Bàoyǔ pòshǐ hángbān yánwù, lǚkè zhǐhǎo zài jīchǎng děnghòu.) nghĩa là: Mưa lớn buộc chuyến bay phải hoãn, hành khách đành chờ ở sân bay.

迫使 thuộc cấp HSK mấy?

迫使 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.