破裂 đọc là pòliè, nghĩa là vỡ, rạn nứt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
破裂
pòliè
vỡ, rạn nứt
động từ

Ví dụ với 破裂

地下的水管突然破裂,整条街都被水淹了。
Dìxià de shuǐguǎn tūrán pòliè, zhěng tiáo jiē dōu bèi shuǐ yān le.
Ống nước dưới lòng đất đột nhiên bị vỡ, cả con phố bị ngập nước.
因为经常吵架,他们的关系最终破裂了。
Yīnwèi jīngcháng chǎo jià, tāmen de guānxi zuìzhōng pòliè le.
Vì thường xuyên cãi nhau, mối quan hệ của họ cuối cùng đã rạn nứt.

Cách viết 破裂 (thứ tự nét)

破… nét
裂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 破裂

破裂 tiếng Trung là gì?

破裂 (pòliè) nghĩa là vỡ, rạn nứt (động từ).

破裂 đọc thế nào?

破裂 đọc là pòliè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 破裂 thế nào?

Ví dụ: 地下的水管突然破裂,整条街都被水淹了。 (Dìxià de shuǐguǎn tūrán pòliè, zhěng tiáo jiē dōu bèi shuǐ yān le.) nghĩa là: Ống nước dưới lòng đất đột nhiên bị vỡ, cả con phố bị ngập nước.

破裂 thuộc cấp HSK mấy?

破裂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.