破旧 đọc là pòjiù, nghĩa là cũ nát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
破旧
pòjiù
cũ nát
tính từ

Ví dụ với 破旧

这间破旧的小屋已经没有人住了。
Zhè jiān pòjiù de xiǎowū yǐjīng méiyǒu rén zhù le.
Căn nhà nhỏ cũ nát này đã không còn ai ở.
他穿着一件破旧的外套,却笑得很开心。
Tā chuān zhe yí jiàn pòjiù de wàitào, què xiào de hěn kāixīn.
Anh mặc chiếc áo khoác cũ nát mà vẫn cười rất vui.

Cách viết 破旧 (thứ tự nét)

破… nét
旧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 破旧

破旧 tiếng Trung là gì?

破旧 (pòjiù) nghĩa là cũ nát (tính từ).

破旧 đọc thế nào?

破旧 đọc là pòjiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 破旧 thế nào?

Ví dụ: 这间破旧的小屋已经没有人住了。 (Zhè jiān pòjiù de xiǎowū yǐjīng méiyǒu rén zhù le.) nghĩa là: Căn nhà nhỏ cũ nát này đã không còn ai ở.

破旧 thuộc cấp HSK mấy?

破旧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.