贫穷 đọc là pínqióng, nghĩa là nghèo khó. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
贫穷
pínqióng
nghèo khó
tính từ
Ví dụ với 贫穷
他出身于贫穷的农村家庭。
Tā chūshēn yú pínqióng de nóngcūn jiātíng.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình nông thôn nghèo khó.
贫穷并不可怕,可怕的是失去信心。
Pínqióng bìng bù kěpà, kěpà de shì shīqù xìnxīn.
Nghèo khó không đáng sợ, đáng sợ là đánh mất niềm tin.
Cách viết 贫穷 (thứ tự nét)
贫… nét
穷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 贫穷
贫穷 tiếng Trung là gì?
贫穷 (pínqióng) nghĩa là nghèo khó (tính từ).
贫穷 đọc thế nào?
贫穷 đọc là pínqióng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贫穷 thế nào?
Ví dụ: 他出身于贫穷的农村家庭。 (Tā chūshēn yú pínqióng de nóngcūn jiātíng.) nghĩa là: Anh ấy xuất thân từ một gia đình nông thôn nghèo khó.
贫穷 thuộc cấp HSK mấy?
贫穷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.