频频 đọc là pínpín, nghĩa là liên tục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
频频
pínpín
liên tục
phó từ
Ví dụ với 频频
观众频频鼓掌,表示赞赏。
Guānzhòng pínpín gǔ zhǎng, biǎoshì zànshǎng.
Khán giả liên tục vỗ tay tỏ ý tán thưởng.
他频频看表,好像在等什么人。
Tā pínpín kàn biǎo, hǎoxiàng zài děng shénme rén.
Anh ấy liên tục nhìn đồng hồ, như đang đợi ai đó.
Cách viết 频频 (thứ tự nét)
频… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 频频
频频 tiếng Trung là gì?
频频 (pínpín) nghĩa là liên tục (phó từ).
频频 đọc thế nào?
频频 đọc là pínpín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 频频 thế nào?
Ví dụ: 观众频频鼓掌,表示赞赏。 (Guānzhòng pínpín gǔ zhǎng, biǎoshì zànshǎng.) nghĩa là: Khán giả liên tục vỗ tay tỏ ý tán thưởng.
频频 thuộc cấp HSK mấy?
频频 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.