平原 đọc là píngyuán, nghĩa là đồng bằng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
平原
píngyuán
đồng bằng
danh từ

Ví dụ với 平原

一望无际的平原上种满了麦子。
Yíwàngwújì de píngyuán shang zhòngmǎn le màizi.
Trên đồng bằng bát ngát trồng đầy lúa mì.
火车穿过山区,来到广阔的平原。
Huǒchē chuānguò shānqū, láidào guǎngkuò de píngyuán.
Tàu hỏa vượt qua vùng núi, đến đồng bằng rộng lớn.

Cách viết 平原 (thứ tự nét)

平… nét
原… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 平原

平原 tiếng Trung là gì?

平原 (píngyuán) nghĩa là đồng bằng (danh từ).

平原 đọc thế nào?

平原 đọc là píngyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 平原 thế nào?

Ví dụ: 一望无际的平原上种满了麦子。 (Yíwàngwújì de píngyuán shang zhòngmǎn le màizi.) nghĩa là: Trên đồng bằng bát ngát trồng đầy lúa mì.

平原 thuộc cấp HSK mấy?

平原 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.