平庸 đọc là píngyōng, nghĩa là tầm thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
平庸
píngyōng
tầm thường
tính từ
Ví dụ với 平庸
这部电影情节平庸,没什么新意。
Zhè bù diànyǐng qíngjié píngyōng, méi shénme xīnyì.
Bộ phim này cốt truyện tầm thường, chẳng có gì mới mẻ.
他不甘心一辈子过平庸的生活。
Tā bù gānxīn yíbèizi guò píngyōng de shēnghuó.
Anh không cam lòng sống cả đời trong sự tầm thường.
Cách viết 平庸 (thứ tự nét)
平… nét
庸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 平庸
平庸 tiếng Trung là gì?
平庸 (píngyōng) nghĩa là tầm thường (tính từ).
平庸 đọc thế nào?
平庸 đọc là píngyōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 平庸 thế nào?
Ví dụ: 这部电影情节平庸,没什么新意。 (Zhè bù diànyǐng qíngjié píngyōng, méi shénme xīnyì.) nghĩa là: Bộ phim này cốt truyện tầm thường, chẳng có gì mới mẻ.
平庸 thuộc cấp HSK mấy?
平庸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.