平稳 đọc là píngwěn, nghĩa là ổn định. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
平稳
píngwěn
ổn định
tính từ
Ví dụ với 平稳
飞机在云层上平稳地飞行。
Fēijī zài yúncéng shang píngwěn de fēixíng.
Máy bay bay ổn định phía trên tầng mây.
最近物价比较平稳。
Zuìjìn wùjià bǐjiào píngwěn.
Gần đây giá cả khá ổn định.
Cách viết 平稳 (thứ tự nét)
平… nét
稳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 平稳
平稳 tiếng Trung là gì?
平稳 (píngwěn) nghĩa là ổn định (tính từ).
平稳 đọc thế nào?
平稳 đọc là píngwěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 平稳 thế nào?
Ví dụ: 飞机在云层上平稳地飞行。 (Fēijī zài yúncéng shang píngwěn de fēixíng.) nghĩa là: Máy bay bay ổn định phía trên tầng mây.
平稳 thuộc cấp HSK mấy?
平稳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.