平坦 đọc là píngtǎn, nghĩa là bằng phẳng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
平坦
píngtǎn
bằng phẳng
tính từ

Ví dụ với 平坦

这条公路又宽又平坦,开车很舒服。
Zhè tiáo gōnglù yòu kuān yòu píngtǎn, kāi chē hěn shūfu.
Con đường này vừa rộng vừa bằng phẳng, lái xe rất dễ chịu.
走过崎岖的山路,眼前是一片平坦的草地。
Zǒuguò qíqū de shānlù, yǎnqián shì yí piàn píngtǎn de cǎodì.
Đi qua đường núi gập ghềnh, trước mắt là một bãi cỏ bằng phẳng.

Cách viết 平坦 (thứ tự nét)

平… nét
坦… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 平坦

平坦 tiếng Trung là gì?

平坦 (píngtǎn) nghĩa là bằng phẳng (tính từ).

平坦 đọc thế nào?

平坦 đọc là píngtǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 平坦 thế nào?

Ví dụ: 这条公路又宽又平坦,开车很舒服。 (Zhè tiáo gōnglù yòu kuān yòu píngtǎn, kāi chē hěn shūfu.) nghĩa là: Con đường này vừa rộng vừa bằng phẳng, lái xe rất dễ chịu.

平坦 thuộc cấp HSK mấy?

平坦 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.