评审 đọc là píngshěn, nghĩa là thẩm định. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
评审
píngshěn
thẩm định
động từ, danh từ
Ví dụ với 评审
专家们正在评审这批参赛作品。
Zhuānjiāmen zhèngzài píngshěn zhè pī cānsài zuòpǐn.
Các chuyên gia đang thẩm định lô tác phẩm dự thi này.
评审结果将在下周一公布。
Píngshěn jiéguǒ jiāng zài xià zhōuyī gōngbù.
Kết quả thẩm định sẽ được công bố vào thứ hai tuần sau.
Cách viết 评审 (thứ tự nét)
评… nét
审… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 评审
评审 tiếng Trung là gì?
评审 (píngshěn) nghĩa là thẩm định (động từ, danh từ).
评审 đọc thế nào?
评审 đọc là píngshěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 评审 thế nào?
Ví dụ: 专家们正在评审这批参赛作品。 (Zhuānjiāmen zhèngzài píngshěn zhè pī cānsài zuòpǐn.) nghĩa là: Các chuyên gia đang thẩm định lô tác phẩm dự thi này.
评审 thuộc cấp HSK mấy?
评审 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.