评判 đọc là píngpàn, nghĩa là phán xét. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
评判
píngpàn
phán xét
động từ
Ví dụ với 评判
这次比赛由三位专家负责评判。
Zhè cì bǐsài yóu sān wèi zhuānjiā fùzé píngpàn.
Cuộc thi lần này do ba chuyên gia phụ trách chấm điểm.
不要只看成绩来评判一个学生。
Bú yào zhǐ kàn chéngjì lái píngpàn yí ge xuésheng.
Đừng chỉ nhìn vào điểm số để đánh giá một học sinh.
Cách viết 评判 (thứ tự nét)
评… nét
判… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 评判
评判 tiếng Trung là gì?
评判 (píngpàn) nghĩa là phán xét (động từ).
评判 đọc thế nào?
评判 đọc là píngpàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 评判 thế nào?
Ví dụ: 这次比赛由三位专家负责评判。 (Zhè cì bǐsài yóu sān wèi zhuānjiā fùzé píngpàn.) nghĩa là: Cuộc thi lần này do ba chuyên gia phụ trách chấm điểm.
评判 thuộc cấp HSK mấy?
评判 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.