平面 đọc là píngmiàn, nghĩa là mặt phẳng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
平面
píngmiàn
mặt phẳng
danh từ
Ví dụ với 平面
请把手机放在平面上,再开始校准。
Qǐng bǎ shǒujī fàng zài píngmiàn shang, zài kāishǐ jiàozhǔn.
Hãy đặt điện thoại lên một mặt phẳng rồi mới bắt đầu hiệu chỉnh.
她大学学的是平面设计,现在在广告公司上班。
Tā dàxué xué de shì píngmiàn shèjì, xiànzài zài guǎnggào gōngsī shàng bān.
Hồi đại học cô ấy học thiết kế đồ họa, hiện đang làm ở một công ty quảng cáo.
Cách viết 平面 (thứ tự nét)
平… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 平面
平面 tiếng Trung là gì?
平面 (píngmiàn) nghĩa là mặt phẳng (danh từ).
平面 đọc thế nào?
平面 đọc là píngmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 平面 thế nào?
Ví dụ: 请把手机放在平面上,再开始校准。 (Qǐng bǎ shǒujī fàng zài píngmiàn shang, zài kāishǐ jiàozhǔn.) nghĩa là: Hãy đặt điện thoại lên một mặt phẳng rồi mới bắt đầu hiệu chỉnh.
平面 thuộc cấp HSK mấy?
平面 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.