评价 đọc là píngjià, nghĩa là đánh giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
评价
píngjià
đánh giá
động từ, danh từ

Ví dụ với 评价

顾客对这家餐厅的评价都很高。
Gùkè duì zhè jiā cāntīng de píngjià dōu hěn gāo.
Thực khách đều đánh giá nhà hàng này rất cao.
老师评价他是一个认真负责的学生。
Lǎoshī píngjià tā shì yí ge rènzhēn fùzé de xuésheng.
Thầy giáo nhận xét cậu ấy là một học sinh chăm chỉ, có trách nhiệm.

Cách viết 评价 (thứ tự nét)

评… nét
价… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 评价

评价 tiếng Trung là gì?

评价 (píngjià) nghĩa là đánh giá (động từ, danh từ).

评价 đọc thế nào?

评价 đọc là píngjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 评价 thế nào?

Ví dụ: 顾客对这家餐厅的评价都很高。 (Gùkè duì zhè jiā cāntīng de píngjià dōu hěn gāo.) nghĩa là: Thực khách đều đánh giá nhà hàng này rất cao.

评价 thuộc cấp HSK mấy?

评价 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.