平和 đọc là pínghé, nghĩa là ôn hòa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
平和
pínghé
ôn hòa
tính từ

Ví dụ với 平和

她说话的语气总是很平和,从不发脾气。
Tā shuō huà de yǔqì zǒngshì hěn pínghé, cóng bù fā píqi.
Giọng điệu cô ấy lúc nào cũng ôn hòa, chưa bao giờ nổi nóng.
遇到问题时,保持平和的心态很重要。
Yùdào wèntí shí, bǎochí pínghé de xīntài hěn zhòngyào.
Khi gặp vấn đề, giữ tâm thế bình thản là rất quan trọng.

Cách viết 平和 (thứ tự nét)

平… nét
和… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 平和

平和 tiếng Trung là gì?

平和 (pínghé) nghĩa là ôn hòa (tính từ).

平和 đọc thế nào?

平和 đọc là pínghé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 平和 thế nào?

Ví dụ: 她说话的语气总是很平和,从不发脾气。 (Tā shuō huà de yǔqì zǒngshì hěn pínghé, cóng bù fā píqi.) nghĩa là: Giọng điệu cô ấy lúc nào cũng ôn hòa, chưa bao giờ nổi nóng.

平和 thuộc cấp HSK mấy?

平和 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.