平房 đọc là píngfáng, nghĩa là nhà trệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
平房
píngfáng
nhà trệt
danh từ

Ví dụ với 平房

小时候我们一家住在一间小平房里。
Xiǎoshíhou wǒmen yì jiā zhù zài yì jiān xiǎo píngfáng li.
Hồi nhỏ cả nhà tôi sống trong một căn nhà trệt nhỏ.
村里的平房大多改建成了两层小楼。
Cūn li de píngfáng dàduō gǎijiàn chéng le liǎng céng xiǎo lóu.
Phần lớn nhà trệt trong làng đã được xây lại thành nhà hai tầng.

Cách viết 平房 (thứ tự nét)

平… nét
房… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 平房

平房 tiếng Trung là gì?

平房 (píngfáng) nghĩa là nhà trệt (danh từ).

平房 đọc thế nào?

平房 đọc là píngfáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 平房 thế nào?

Ví dụ: 小时候我们一家住在一间小平房里。 (Xiǎoshíhou wǒmen yì jiā zhù zài yì jiān xiǎo píngfáng li.) nghĩa là: Hồi nhỏ cả nhà tôi sống trong một căn nhà trệt nhỏ.

平房 thuộc cấp HSK mấy?

平房 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.