评 đọc là píng, nghĩa là bình, đánh giá, bầu chọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
评
píng
bình, đánh giá, bầu chọn
động từBộ thủ 讠7 nét

Ví dụ với 评

老师评了我的作文。
Lǎoshī píng le wǒ de zuòwén.
Cô giáo đã nhận xét bài văn của tôi.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình: 评价 (đánh giá), 评论 (bình luận), 评分 (chấm điểm); khẩu ngữ: 评一评 (bình xem).

Cách viết 评 (thứ tự nét)

评… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 评

评 tiếng Trung là gì?

评 (píng) nghĩa là bình, đánh giá, bầu chọn (động từ).

评 đọc thế nào?

评 đọc là píng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 评 thế nào?

Ví dụ: 老师评了我的作文。 (Lǎoshī píng le wǒ de zuòwén.) nghĩa là: Cô giáo đã nhận xét bài văn của tôi.

评 thuộc cấp HSK mấy?

评 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet