评价 đọc là píngjià, nghĩa là đánh giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
评价
píngjià
đánh giá
động từ; danh từ

Ví dụ với 评价

大家对他的评价很好。
Dàjiā duì tā de píngjià hěn hǎo.
Mọi người đánh giá anh ấy rất tốt.

Lưu ý khi dùng

Cũng là lời nhận xét, đánh giá trên ứng dụng mua sắm, đặt phòng (好评: đánh giá tốt).

Cách viết 评价 (thứ tự nét)

评… nét
价… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 评价

ChữPinyinBộ thủSố nét
评píng讠7
价jià亻6

Hỏi nhanh về 评价

评价 tiếng Trung là gì?

评价 (píngjià) nghĩa là đánh giá (động từ; danh từ).

评价 đọc thế nào?

评价 đọc là píngjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 评价 thế nào?

Ví dụ: 大家对他的评价很好。 (Dàjiā duì tā de píngjià hěn hǎo.) nghĩa là: Mọi người đánh giá anh ấy rất tốt.

评价 thuộc cấp HSK mấy?

评价 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet