聘 đọc là pìn, nghĩa là thuê, mời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
聘
pìn
thuê, mời
động từ
Ví dụ với 聘
公司聘他为技术顾问,每月来两次。
Gōngsī pìn tā wéi jìshù gùwèn, měi yuè lái liǎng cì.
Công ty mời anh ấy làm cố vấn kỹ thuật, mỗi tháng đến hai lần.
这所学校今年新聘了三位外教。
Zhè suǒ xuéxiào jīnnián xīn pìn le sān wèi wàijiào.
Năm nay trường này thuê mới ba giáo viên nước ngoài.
Cách viết 聘 (thứ tự nét)
聘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 聘
聘 tiếng Trung là gì?
聘 (pìn) nghĩa là thuê, mời (động từ).
聘 đọc thế nào?
聘 đọc là pìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 聘 thế nào?
Ví dụ: 公司聘他为技术顾问,每月来两次。 (Gōngsī pìn tā wéi jìshù gùwèn, měi yuè lái liǎng cì.) nghĩa là: Công ty mời anh ấy làm cố vấn kỹ thuật, mỗi tháng đến hai lần.
聘 thuộc cấp HSK mấy?
聘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.