屁股 đọc là pìgu, nghĩa là mông. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
屁股
pìgu
mông
danh từ

Ví dụ với 屁股

坐了一整天的车,我的屁股都坐疼了。
Zuò le yì zhěng tiān de chē, wǒ de pìgu dōu zuòténg le.
Ngồi xe cả ngày, mông tôi ngồi đến đau cả rồi.
上课坐久了屁股疼,课间要站起来活动活动。
Shàng kè zuòjiǔ le pìgu téng, kèjiān yào zhàn qǐlai huódòng huódòng.
Ngồi học lâu bị đau mông, giờ ra chơi nên đứng dậy vận động một chút.

Cách viết 屁股 (thứ tự nét)

屁… nét
股… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 屁股

屁股 tiếng Trung là gì?

屁股 (pìgu) nghĩa là mông (danh từ).

屁股 đọc thế nào?

屁股 đọc là pìgu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 屁股 thế nào?

Ví dụ: 坐了一整天的车,我的屁股都坐疼了。 (Zuò le yì zhěng tiān de chē, wǒ de pìgu dōu zuòténg le.) nghĩa là: Ngồi xe cả ngày, mông tôi ngồi đến đau cả rồi.

屁股 thuộc cấp HSK mấy?

屁股 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.