皮革 đọc là pígé, nghĩa là da thuộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
皮革
pígé
da thuộc
danh từ
Ví dụ với 皮革
这个包是用真皮革做的,摸起来很柔软。
Zhège bāo shì yòng zhēn pígé zuò de, mō qǐlai hěn róuruǎn.
Chiếc túi này làm bằng da thuộc thật, sờ vào rất mềm.
他在一家皮革厂工作,主要负责检查产品质量。
Tā zài yì jiā pígéchǎng gōngzuò, zhǔyào fùzé jiǎnchá chǎnpǐn zhìliàng.
Anh ấy làm việc ở một xưởng da thuộc, chủ yếu phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm.
Cách viết 皮革 (thứ tự nét)
皮… nét
革… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 皮革
皮革 tiếng Trung là gì?
皮革 (pígé) nghĩa là da thuộc (danh từ).
皮革 đọc thế nào?
皮革 đọc là pígé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 皮革 thế nào?
Ví dụ: 这个包是用真皮革做的,摸起来很柔软。 (Zhège bāo shì yòng zhēn pígé zuò de, mō qǐlai hěn róuruǎn.) nghĩa là: Chiếc túi này làm bằng da thuộc thật, sờ vào rất mềm.
皮革 thuộc cấp HSK mấy?
皮革 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.