撇 đọc là piě, nghĩa là ném; nét phẩy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
撇
piě
ném; nét phẩy
động từ, danh từ

Ví dụ với 撇

他把空瓶子一撇,正好扔进了垃圾桶。
Tā bǎ kōng píngzi yì piě, zhènghǎo rēngjìn le lājītǒng.
Anh ấy ném cái chai rỗng một cái, vừa khéo trúng vào thùng rác.
写人字的时候,先写撇,再写捺。
Xiě rén zì de shíhou, xiān xiě piě, zài xiě nà.
Khi viết chữ nhân, viết nét phẩy trước rồi mới viết nét mác.

Cách viết 撇 (thứ tự nét)

撇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 撇

撇 tiếng Trung là gì?

撇 (piě) nghĩa là ném; nét phẩy (động từ, danh từ).

撇 đọc thế nào?

撇 đọc là piě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 撇 thế nào?

Ví dụ: 他把空瓶子一撇,正好扔进了垃圾桶。 (Tā bǎ kōng píngzi yì piě, zhènghǎo rēngjìn le lājītǒng.) nghĩa là: Anh ấy ném cái chai rỗng một cái, vừa khéo trúng vào thùng rác.

撇 thuộc cấp HSK mấy?

撇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.