漂流 đọc là piāoliú, nghĩa là trôi nổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
漂流
piāoliú
trôi nổi
động từ
Ví dụ với 漂流
那条小木船没系好,在河上漂流了好几天才被找到。
Nà tiáo xiǎo mùchuán méi jìhǎo, zài hé shang piāoliú le hǎo jǐ tiān cái bèi zhǎodào.
Chiếc thuyền gỗ nhỏ đó không buộc chắc, trôi nổi trên sông mấy ngày mới được tìm thấy.
那个瓶子在海上漂流了很多年才被人发现。
Nàge píngzi zài hǎi shang piāoliú le hěn duō nián cái bèi rén fāxiàn.
Chiếc chai đó trôi nổi trên biển nhiều năm mới được người ta phát hiện.
Cách viết 漂流 (thứ tự nét)
漂… nét
流… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 漂流
漂流 tiếng Trung là gì?
漂流 (piāoliú) nghĩa là trôi nổi (động từ).
漂流 đọc thế nào?
漂流 đọc là piāoliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 漂流 thế nào?
Ví dụ: 那条小木船没系好,在河上漂流了好几天才被找到。 (Nà tiáo xiǎo mùchuán méi jìhǎo, zài hé shang piāoliú le hǎo jǐ tiān cái bèi zhǎodào.) nghĩa là: Chiếc thuyền gỗ nhỏ đó không buộc chắc, trôi nổi trên sông mấy ngày mới được tìm thấy.
漂流 thuộc cấp HSK mấy?
漂流 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.