飘浮 đọc là piāofú, nghĩa là bay lơ lửng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
飘浮
piāofú
bay lơ lửng
động từ

Ví dụ với 飘浮

蓝蓝的天上飘浮着几朵白云。
Lánlán de tiān shang piāofú zhe jǐ duǒ báiyún.
Trên bầu trời xanh thẳm lơ lửng mấy đám mây trắng.
孩子们吹出的肥皂泡在空中飘浮了一会儿。
Háizimen chuīchū de féizàopào zài kōngzhōng piāofú le yíhuìr.
Những bong bóng xà phòng bọn trẻ thổi ra bay lơ lửng giữa không trung một lúc.

Cách viết 飘浮 (thứ tự nét)

飘… nét
浮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 飘浮

飘浮 tiếng Trung là gì?

飘浮 (piāofú) nghĩa là bay lơ lửng (động từ).

飘浮 đọc thế nào?

飘浮 đọc là piāofú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 飘浮 thế nào?

Ví dụ: 蓝蓝的天上飘浮着几朵白云。 (Lánlán de tiān shang piāofú zhe jǐ duǒ báiyún.) nghĩa là: Trên bầu trời xanh thẳm lơ lửng mấy đám mây trắng.

飘浮 thuộc cấp HSK mấy?

飘浮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.