漂泊 đọc là piāobó, nghĩa là phiêu bạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
漂泊
piāobó
phiêu bạt
động từ
Ví dụ với 漂泊
他在外地漂泊多年,最后回家乡开了书店。
Tā zài wàidì piāobó duō nián, zuìhòu huí jiāxiāng kāi le shūdiàn.
Anh ấy phiêu bạt nơi đất khách nhiều năm, cuối cùng về quê mở một hiệu sách.
很多年轻人在大城市漂泊,只为了一个梦想。
Hěn duō niánqīngrén zài dà chéngshì piāobó, zhǐ wèile yí ge mèngxiǎng.
Nhiều người trẻ phiêu bạt ở thành phố lớn, chỉ vì một ước mơ.
Cách viết 漂泊 (thứ tự nét)
漂… nét
泊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 漂泊
漂泊 tiếng Trung là gì?
漂泊 (piāobó) nghĩa là phiêu bạt (động từ).
漂泊 đọc thế nào?
漂泊 đọc là piāobó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 漂泊 thế nào?
Ví dụ: 他在外地漂泊多年,最后回家乡开了书店。 (Tā zài wàidì piāobó duō nián, zuìhòu huí jiāxiāng kāi le shūdiàn.) nghĩa là: Anh ấy phiêu bạt nơi đất khách nhiều năm, cuối cùng về quê mở một hiệu sách.
漂泊 thuộc cấp HSK mấy?
漂泊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.