漂 đọc là piāo, nghĩa là trôi nổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
漂
piāo
trôi nổi
Hán Việt: phiêu
động từBộ thủ 85 (水)14 nét
Ví dụ với 漂
一片叶子漂在水面上。
Yí piàn yèzi piāo zài shuǐmiàn shàng.
Chiếc lá trôi trên mặt nước.
小船漂在河上。
Xiǎochuán piāo zài hé shàng.
Chiếc thuyền nhỏ trôi trên sông.
Cách viết 漂 (thứ tự nét)
漂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 漂
漂 tiếng Trung là gì?
漂 (piāo) nghĩa là trôi nổi (động từ).
漂 đọc thế nào?
漂 đọc là piāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 漂 thế nào?
Ví dụ: 一片叶子漂在水面上。 (Yí piàn yèzi piāo zài shuǐmiàn shàng.) nghĩa là: Chiếc lá trôi trên mặt nước.
漂 thuộc cấp HSK mấy?
漂 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.