片子 đọc là piānzi, nghĩa là phim, ảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
片子
piānzi
phim, ảnh
danh từ

Ví dụ với 片子

医生看了片子,说骨头没有问题。
Yīshēng kàn le piānzi, shuō gǔtou méiyǒu wèntí.
Bác sĩ xem phim chụp xong, nói xương không có vấn đề gì.
这部片子讲的是一个乡村老师的故事。
Zhè bù piānzi jiǎng de shì yí ge xiāngcūn lǎoshī de gùshi.
Bộ phim này kể câu chuyện về một thầy giáo ở nông thôn.

Cách viết 片子 (thứ tự nét)

片… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 片子

片子 tiếng Trung là gì?

片子 (piānzi) nghĩa là phim, ảnh (danh từ).

片子 đọc thế nào?

片子 đọc là piānzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 片子 thế nào?

Ví dụ: 医生看了片子,说骨头没有问题。 (Yīshēng kàn le piānzi, shuō gǔtou méiyǒu wèntí.) nghĩa là: Bác sĩ xem phim chụp xong, nói xương không có vấn đề gì.

片子 thuộc cấp HSK mấy?

片子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.