片刻 đọc là piànkè, nghĩa là chốc lát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
片刻
piànkè
chốc lát
Hán Việt: phiến khắc
danh từ
Ví dụ với 片刻
请稍等片刻。
Qǐng shāo děng piànkè.
Xin chờ một lát.
他沉默了片刻。
Tā chénmò le piànkè.
Anh ấy im lặng một lúc.
Cách viết 片刻 (thứ tự nét)
片… nét
刻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 片刻
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 片 | piàn | 片 | 4 |
| 刻 | kè | 刂 | 8 |
Hỏi nhanh về 片刻
片刻 tiếng Trung là gì?
片刻 (piànkè) nghĩa là chốc lát (danh từ).
片刻 đọc thế nào?
片刻 đọc là piànkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 片刻 thế nào?
Ví dụ: 请稍等片刻。 (Qǐng shāo děng piànkè.) nghĩa là: Xin chờ một lát.
片刻 thuộc cấp HSK mấy?
片刻 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.