捧 đọc là pěng, nghĩa là bưng, nâng bằng hai tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
捧
pěng
bưng, nâng bằng hai tay

Hán Việt: phủng

động từ

Ví dụ với 捧

她捧着一束花。
Tā pěngzhe yí shù huā.
Cô ấy bưng một bó hoa.
孩子捧着碗喝汤。
Háizi pěngzhe wǎn hē tāng.
Đứa trẻ bưng bát uống canh.

Cách viết 捧 (thứ tự nét)

捧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 捧

捧 tiếng Trung là gì?

捧 (pěng) nghĩa là bưng, nâng bằng hai tay (động từ).

捧 đọc thế nào?

捧 đọc là pěng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 捧 thế nào?

Ví dụ: 她捧着一束花。 (Tā pěngzhe yí shù huā.) nghĩa là: Cô ấy bưng một bó hoa.

捧 thuộc cấp HSK mấy?

捧 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.