盆地 đọc là péndì, nghĩa là bồn địa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
盆地
péndì
bồn địa
danh từ
Ví dụ với 盆地
四川盆地气候湿润,适合种水稻。
Sìchuān Péndì qìhòu shīrùn, shìhé zhòng shuǐdào.
Bồn địa Tứ Xuyên có khí hậu ẩm ướt, thích hợp trồng lúa nước.
这座城市在盆地里,夏天特别热。
Zhè zuò chéngshì zài péndì li, xiàtiān tèbié rè.
Thành phố này nằm trong bồn địa, mùa hè đặc biệt nóng.
Cách viết 盆地 (thứ tự nét)
盆… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 盆地
盆地 tiếng Trung là gì?
盆地 (péndì) nghĩa là bồn địa (danh từ).
盆地 đọc thế nào?
盆地 đọc là péndì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盆地 thế nào?
Ví dụ: 四川盆地气候湿润,适合种水稻。 (Sìchuān Péndì qìhòu shīrùn, shìhé zhòng shuǐdào.) nghĩa là: Bồn địa Tứ Xuyên có khí hậu ẩm ướt, thích hợp trồng lúa nước.
盆地 thuộc cấp HSK mấy?
盆地 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.